- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
thuê theo ngày
中看不见的人kàn bu jiàn de rén
Anh ấy không phải là người mù.
thuê theo ngày
中看不见的人kàn bu jiàn de rén
Anh ấy không phải là người mù.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thuê theo ngày
thuê theo ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.