- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
nói nhảm; nói bậy; nói linh tinh
Bạn đừng nói bậy nữa!
nói nhảm; nói linh tinh
Bạn đừng nói nhảm nữa!
nói nhảm; nói bậy; nói linh tinh
Bạn đừng nói bậy nữa!
nói nhảm; nói linh tinh
Bạn đừng nói nhảm nữa!
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
nói nhảm; nói bậy; nói linh tinh
nói nhảm; nói bậy; nói linh tinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.