- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
phổ thông; đại trà; dành cho đại chúng
Bạn đừng nói nhảm nữa!
phổ thông; đại trà; dành cho đại chúng
Bạn đừng nói nhảm nữa!
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
phổ thông; đại trà; dành cho đại chúng
phổ thông; đại trà; dành cho đại chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.