- 目mục(mắt)
- 害hại(tổn hại)
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
mù; mắt mù; mù lòa
Anh ấy bị mù rồi, không nhìn thấy gì cả.
mù; mắt mù; mù lòa
Anh ấy bị mù rồi, không nhìn thấy gì cả.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mù; mắt mù; mù lòa
mù; mắt mù; mù lòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.