- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 莫mạc(không, màng mỏng)
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng nháy (phễu lươn)
Màng mắt là một phần mắt của chim và bò sát.
màng nháy (phễu lươn)
Màng mắt là một phần mắt của chim và bò sát.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng nháy (phễu lươn)
màng nháy (phễu lươn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.