- 亻nhân(người)
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Chúng tôi đã chiêm ngưỡng đài tưởng niệm liệt sĩ.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Chúng tôi đi viếng nghĩa trang liệt sĩ.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Chúng tôi đã chiêm ngưỡng đài tưởng niệm liệt sĩ.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Chúng tôi đi viếng nghĩa trang liệt sĩ.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.