- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]
Anh ấy biết là như vậy nhưng không biết tại sao lại như vậy.
biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]
Anh ấy biết là như vậy nhưng không biết tại sao lại như vậy.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]
biết sự vật nhưng không biết nguyên nhân; biết cái gì mà không biết tại sao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.