- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chọn tướng trong những người lùn; trong tình cảnh khó khăn mà vẫn phải chọn người tốt nhất [thành ngữ]
Trong số những người thấp bé, anh ấy được chọn làm đội trưởng.
chọn người cao nhất giữa những người lùn; lựa chọn cái tốt nhất từ những cái xấu (bóng) [thành ngữ]
Trong một nhóm tệ, anh ấy được coi là tốt nhất rồi.
chọn tướng trong những người lùn; trong tình cảnh khó khăn mà vẫn phải chọn người tốt nhất [thành ngữ]
Trong số những người thấp bé, anh ấy được chọn làm đội trưởng.
chọn người cao nhất giữa những người lùn; lựa chọn cái tốt nhất từ những cái xấu (bóng) [thành ngữ]
Trong một nhóm tệ, anh ấy được coi là tốt nhất rồi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
chọn tướng trong những người lùn; trong tình cảnh khó khăn mà vẫn phải chọn người tốt nhất [thành ngữ]
chọn tướng trong những người lùn; trong tình cảnh khó khăn mà vẫn phải chọn người tốt nhất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.