- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
mọn mà cứng cỏi; nhỏ nhưng dạn dự [thành ngữ]
Anh ấy tuy nhỏ bé nhưng rất mạnh mẽ.
mọn mà cứng cỏi; nhỏ nhưng dạn dự [thành ngữ]
Anh ấy tuy nhỏ bé nhưng rất mạnh mẽ.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
mọn mà cứng cỏi; nhỏ nhưng dạn dự [thành ngữ]
mọn mà cứng cỏi; nhỏ nhưng dạn dự [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.