- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc đảo Borneo(kế thừa)
Sarawak là một bang của Malaysia.
Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc đảo Borneo(kế thừa)
Sarawak là một bang của Malaysia.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc đảo Borneo
Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc đảo Borneo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.