- 雨vũ(mưa, thời tiết)
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
kẹo xylitol; xylitol (từ tiếng Quảng Đông)
Thạch tín là một chất cực độc.
arsenic trắng; chất độc phì sương
kẹo xylitol; xylitol (từ tiếng Quảng Đông)
Thạch tín là một chất cực độc.
arsenic trắng; chất độc phì sương
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
kẹo xylitol; xylitol (từ tiếng Quảng Đông)
kẹo xylitol; xylitol (từ tiếng Quảng Đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.