- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lĩnh vực nghiên cứu
Lĩnh vực nghiên cứu của anh ấy là lịch sử.
Khúc Ốc
lĩnh vực nghiên cứu
Lĩnh vực nghiên cứu của anh ấy là lịch sử.
Khúc Ốc
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lĩnh vực nghiên cứu
lĩnh vực nghiên cứu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.