- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá huỷ triệt để; tàn phá không gì sót lại
Ngôi nhà cũ này đã bị hư hại không thể sửa chữa được nữa.
phá huỷ triệt để; tàn phá không gì sót lại
Ngôi nhà cũ này đã bị hư hại không thể sửa chữa được nữa.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
phá huỷ triệt để; tàn phá không gì sót lại
phá huỷ triệt để; tàn phá không gì sót lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.