- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá kén thành bướm (từ hư thành thật; bứt phá thành công) [thành ngữ]
Cô ấy đã lột xác, trở nên tự tin hơn.
thoát khỏi vỏ kén thành bướm (vượt qua khó khăn để thành công) [thành ngữ]
Cuối cùng cô ấy đã phá kén thành bướm, thực hiện được ước mơ của mình.
thoát khỏi kén nuôi trở thành bướm; thoát xác thành bướm; sự lột xác; hoàn mỹ bản thân [thành ngữ]
phá kén thành bướm (từ hư thành thật; bứt phá thành công) [thành ngữ]
Cô ấy đã lột xác, trở nên tự tin hơn.
thoát khỏi vỏ kén thành bướm (vượt qua khó khăn để thành công) [thành ngữ]
Cuối cùng cô ấy đã phá kén thành bướm, thực hiện được ước mơ của mình.
thoát khỏi kén nuôi trở thành bướm; thoát xác thành bướm; sự lột xác; hoàn mỹ bản thân [thành ngữ]
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
phá kén thành bướm (từ hư thành thật; bứt phá thành công) [thành ngữ]
phá kén thành bướm (từ hư thành thật; bứt phá thành công) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.