- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]
Chúng ta phải phá phủ trầm chu mới có thể thành công.
phá phỏm chìm chu (quyết tâm không lui) [thành ngữ]
phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]
Chúng ta phải phá phủ trầm chu mới có thể thành công.
phá phỏm chìm chu (quyết tâm không lui) [thành ngữ]
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]
phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.