- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá bỏ mê tín; xóa bỏ mê tín [thành ngữ]
Chúng ta nên phá bỏ mê tín.
phá bỏ mê tín; xóa bỏ mê tín [thành ngữ]
Chúng ta nên phá bỏ mê tín.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
phá bỏ mê tín; xóa bỏ mê tín [thành ngữ]
phá bỏ mê tín; xóa bỏ mê tín [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.