- 石thạch(đá)
- 匝táp(vòng quanh, bao quanh)
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
tạo rối; phá hoại sự kiện; đập phá địa bàn
Anh ta muốn gây rối.
tạo rối; phá hoại sự kiện; đập phá địa bàn
Anh ta muốn gây rối.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tạo rối; phá hoại sự kiện; đập phá địa bàn
tạo rối; phá hoại sự kiện; đập phá địa bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.