- 石thạch(đá)
- 匝táp(vòng quanh, bao quanh)
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
bán sắt nát chảy; sẵn sàng từ bỏ tất cả [thành ngữ]
Vì con cái, anh ấy sẵn sàng hy sinh tất cả để cho con đi học.
bán sắt nát chảy; sẵn sàng từ bỏ tất cả [thành ngữ]
Vì con cái, anh ấy sẵn sàng hy sinh tất cả để cho con đi học.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
bán sắt nát chảy; sẵn sàng từ bỏ tất cả [thành ngữ]
bán sắt nát chảy; sẵn sàng từ bỏ tất cả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.