- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
natri thiosulfate
Natri thiosulfat là một chất khử.
natri thio sunfat; natri thiosulfat
Natri thiosunfat là một chất khử.
natri thiosulfate
Natri thiosulfat là một chất khử.
natri thio sunfat; natri thiosulfat
Natri thiosunfat là một chất khử.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
natri thiosulfate
natri thiosulfate
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.