- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
natri sunfat; natri sulfate
Natri sulfat là một chất hóa học.
natri sunfat; natri sulfate
Natri sulfat là một chất hóa học.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
natri sunfat; natri sulfate
natri sunfat; natri sulfate
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.