- 石thạch(đá)
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
nền tảng phần cứng
Nền tảng phần cứng này rất mạnh mẽ.
nền tảng phần cứng
Nền tảng phần cứng này rất mạnh mẽ.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
nền tảng phần cứng
nền tảng phần cứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.