- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển xanh trời xanh; biển xanh trời quanh [thành ngữ]
Biển xanh trời biếc, cảnh đẹp thật.
biển xanh trời trong; cô độc của bà vợ trinh thủy [thành ngữ]
Đêm đêm lòng như biển xanh trời biếc.
biển xanh trời xanh; biển xanh trời quanh [thành ngữ]
Biển xanh trời biếc, cảnh đẹp thật.
biển xanh trời trong; cô độc của bà vợ trinh thủy [thành ngữ]
Đêm đêm lòng như biển xanh trời biếc.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
biển xanh trời xanh; biển xanh trời quanh [thành ngữ]
biển xanh trời xanh; biển xanh trời quanh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.