- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
xơ mũi bụi; chạm mũi vào tro bụi; bị chối từ [thành ngữ]
gặp mũi bị chế; chạm mũi tro [thành ngữ]
xơ mũi bụi; chạm mũi vào tro bụi; bị chối từ [thành ngữ]
gặp mũi bị chế; chạm mũi tro [thành ngữ]
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
xơ mũi bụi; chạm mũi vào tro bụi; bị chối từ [thành ngữ]
xơ mũi bụi; chạm mũi vào tro bụi; bị chối từ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.