- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hiệu ứng hút nam châm; sức hấp dẫn từ tính
Thành phố này có hiệu ứng từ hấp rất mạnh.
Xin hỏi quý khách cần gì?; Có việc gì quý báu vậy? (lịch sự hỏi mục đích đến thăm)
Hiệu ứng từ hấp của kinh tế Trung Quốc rất mạnh.
hiệu ứng hút nam châm; sức hấp dẫn từ tính
Thành phố này có hiệu ứng từ hấp rất mạnh.
Xin hỏi quý khách cần gì?; Có việc gì quý báu vậy? (lịch sự hỏi mục đích đến thăm)
Hiệu ứng từ hấp của kinh tế Trung Quốc rất mạnh.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
hiệu ứng hút nam châm; sức hấp dẫn từ tính
hiệu ứng hút nam châm; sức hấp dẫn từ tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.