- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính
Tàu đệm từ rất nhanh.
tàu đệm từ; tàu chạy bằng đệm từ trường
Thượng Hải có tàu đệm từ.
lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính
Tàu đệm từ rất nhanh.
tàu đệm từ; tàu chạy bằng đệm từ trường
Thượng Hải có tàu đệm từ.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính
lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.