- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thẳng thắn; rộng rãi; hào phóng [thành ngữ]
Anh ấy là người hào phóng và rộng lượng.
thẳng thắn; rộng rãi; hào phóng [thành ngữ]
Anh ấy là người hào phóng và rộng lượng.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
thẳng thắn; rộng rãi; hào phóng [thành ngữ]
thẳng thắn; rộng rãi; hào phóng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.