- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
bản ngã; cái tôi (thuật ngữ tâm lý học: id)
Lễ độ nhiều người không trách, nói thêm vài câu tốt đẹp.
tế nghi chu đáo, người ta không trách [thành ngữ]
Lễ độ nhiều người không trách, hãy nói nhiều lời hay.
bản ngã; cái tôi (thuật ngữ tâm lý học: id)
Lễ độ nhiều người không trách, nói thêm vài câu tốt đẹp.
tế nghi chu đáo, người ta không trách [thành ngữ]
Lễ độ nhiều người không trách, hãy nói nhiều lời hay.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
bản ngã; cái tôi (thuật ngữ tâm lý học: id)
bản ngã; cái tôi (thuật ngữ tâm lý học: id)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.