- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
đoàn thể; hội; câu lạc bộ
中由许多人组成的组织或群体yóu xǔduō rén zǔchénɡ de zǔzhī huò qúntǐ
Bạn tham gia câu lạc bộ nào?
tổ chức; đoàn thể; tập thể
中由许多人组成的组织yóu xǔduō rén zǔchéng de zǔzhī
Bạn đã tham gia tổ chức nào?
đoàn thể; hội; câu lạc bộ
中由许多人组成的组织或群体yóu xǔduō rén zǔchénɡ de zǔzhī huò qúntǐ
Bạn tham gia câu lạc bộ nào?
tổ chức; đoàn thể; tập thể
中由许多人组成的组织yóu xǔduō rén zǔchéng de zǔzhī
Bạn đã tham gia tổ chức nào?
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
đoàn thể; hội; câu lạc bộ
đoàn thể; hội; câu lạc bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp
中一群人因共同爱好或目的组织起来的团体yī qún rén yīn gòngtóng àihào huò mùdì zǔzhī qǐlái de tuántǐ
một nhà; cùng một nhà; (chỉ) một (gia đình/cơ sở/hãng)
中有共同兴趣或目标的人组织在一起的团体yǒu gòngtóng xìngqù huò mùbiāo de rén zǔzhī zài yìqǐ de tuántǐ
Bạn đã tham gia câu lạc bộ nào?
của công; nhà nước; công cộng
中一群人为了共同的目的或兴趣而组织的团体yī qún rén wèile gòngtóng de mùdì huò xìngqù érshì zǔzhī de tuántǐ
giao lưu; qua lại; quan hệ (với nhau)
中一群人为了共同目的组织起来的团体yī qún rén wèile gòngtóng mùdì zǔzhī qǐlái de tuántǐ
câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp
中一群人因共同爱好或目的组织起来的团体yī qún rén yīn gòngtóng àihào huò mùdì zǔzhī qǐlái de tuántǐ
một nhà; cùng một nhà; (chỉ) một (gia đình/cơ sở/hãng)
中有共同兴趣或目标的人组织在一起的团体yǒu gòngtóng xìngqù huò mùbiāo de rén zǔzhī zài yìqǐ de tuántǐ
Bạn đã tham gia câu lạc bộ nào?
của công; nhà nước; công cộng
中一群人为了共同的目的或兴趣而组织的团体yī qún rén wèile gòngtóng de mùdì huò xìngqù érshì zǔzhī de tuántǐ
giao lưu; qua lại; quan hệ (với nhau)
中一群人为了共同目的组织起来的团体yī qún rén wèile gòngtóng mùdì zǔzhī qǐlái de tuántǐ