- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
sâu xa; huyền bí; uyên áo
中令人不易理解、充满未知的lìng rén bù yì lǐjiě、chōngmǎn wèizhī de
Nơi này rất thần bí.
câu đố khó đoán; điều bí ẩn khó hiểu
中不容易理解或发现的事情;隐藏的秘密búróngyì lǐjiě huò fāxiàn de shìqing;yǐncáng de mìmì
Nơi này tràn ngập sự bí ẩn.
sâu xa; huyền bí; uyên áo
中令人不易理解、充满未知的lìng rén bù yì lǐjiě、chōngmǎn wèizhī de
Nơi này rất thần bí.
câu đố khó đoán; điều bí ẩn khó hiểu
中不容易理解或发现的事情;隐藏的秘密búróngyì lǐjiě huò fāxiàn de shìqing;yǐncáng de mìmì
Nơi này tràn ngập sự bí ẩn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
sâu xa; huyền bí; uyên áo
sâu xa; huyền bí; uyên áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.