- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]
Anh ấy xử lý công việc một cách công bằng, không bao giờ thiên vị.
hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]
Anh ấy xử lý công việc một cách công bằng, không bao giờ thiên vị.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]
hành động công bằng; xử lý công minh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.