- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
biên tập viên khoa học; biên tập khoa học
Anh ấy là một biên tập viên khoa học.
biên tập viên khoa học; biên tập khoa học
Anh ấy là một biên tập viên khoa học.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên tập viên khoa học; biên tập khoa học
biên tập viên khoa học; biên tập khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.