- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật
Họ tiến hành các hoạt động bí mật.
bị trói tay trói chân; bị ràng buộc, không tự do hành động [thành ngữ]
Họ đang tiến hành một hoạt động bí mật.
hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật
Họ tiến hành các hoạt động bí mật.
bị trói tay trói chân; bị ràng buộc, không tự do hành động [thành ngữ]
Họ đang tiến hành một hoạt động bí mật.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật
hoạt động bí mật; hoạt động cơ mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.