- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
nước Đông Ngô (thời Tam Quốc, do Tôn Quyền lập)
nước Đông Ngô (thời Tam Quốc, do Tôn Quyền lập)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
nước Đông Ngô (thời Tam Quốc, do Tôn Quyền lập)
nước Đông Ngô (thời Tam Quốc, do Tôn Quyền lập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.