- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
bảng tích lũy; bảng xếp hạng
Anh ấy đã xem bảng điểm.
bảng tích lũy; bảng xếp hạng
Anh ấy đã xem bảng điểm.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
bảng tích lũy; bảng xếp hạng
bảng tích lũy; bảng xếp hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.