- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích lúa phòng đói; dự trữ lương thực phòng chống đói kém [thành ngữ]
Tích cốc phòng cơ, có chuẩn bị thì không lo tai họa.
tích lúa phòng chí; chuẩn bị trước để tránh thiếu thốn [thành ngữ]
tích lúa phòng đói; dự trữ lương thực phòng chống đói kém [thành ngữ]
Tích cốc phòng cơ, có chuẩn bị thì không lo tai họa.
tích lúa phòng chí; chuẩn bị trước để tránh thiếu thốn [thành ngữ]
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
tích lúa phòng đói; dự trữ lương thực phòng chống đói kém [thành ngữ]
tích lúa phòng đói; dự trữ lương thực phòng chống đói kém [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.