- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
khu rừng nhỏ; lùm cây
Bãi tuyết là một nơi tốt để trượt tuyết.
khu rừng nhỏ; lùm cây
Bãi tuyết là một nơi tốt để trượt tuyết.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
khu rừng nhỏ; lùm cây
khu rừng nhỏ; lùm cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.