- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không có chứng cứ; lời nói không đủ làm bằng chứng [thành ngữ]
Lời nói suông không có bằng chứng, xin hãy đưa ra bằng chứng.
không có chứng cứ; lời nói không đủ làm bằng chứng [thành ngữ]
Lời nói suông không có bằng chứng, xin hãy đưa ra bằng chứng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.
không có chứng cứ; lời nói không đủ làm bằng chứng [thành ngữ]
không có chứng cứ; lời nói không đủ làm bằng chứng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.