- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]
Không thất thanh dã là một loại chiến thuật.
chiến lược đất cháy; kỳ sách phòng thủ [thành ngữ]
Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh tàn khốc.
chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]
Không thất thanh dã là một loại chiến thuật.
chiến lược đất cháy; kỳ sách phòng thủ [thành ngữ]
Chính sách tiêu thổ là một chiến lược chiến tranh tàn khốc.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]
chiến thuật tàn phá (chiến lược đốt cháy ruộng nương, phá hủy mọi thứ để không để lại gì cho kẻ thù) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.