- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
người giả dạo; kẻ ngoài to bề ngoài
Anh ta là một người quan trọng giả tạo.
vân gỗ; thớ gỗ
người giả dạo; kẻ ngoài to bề ngoài
Anh ta là một người quan trọng giả tạo.
vân gỗ; thớ gỗ
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
người giả dạo; kẻ ngoài to bề ngoài
người giả dạo; kẻ ngoài to bề ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.