- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
nồi chiên không dầu; nồi chiên khí nóng
Tôi đã mua một cái nồi chiên không dầu.
nồi chiên không dầu; nồi chiên khí nóng
Tôi đã mua một cái nồi chiên không dầu.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
nồi chiên không dầu; nồi chiên khí nóng
nồi chiên không dầu; nồi chiên khí nóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.