- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
cái; chiếc (lượng từ cho máy bay, xe lớn, đài radio,…)
Căn phòng này cần một máy điều hòa không khí.
cái; chiếc (lượng từ cho máy bay, xe lớn, đài radio,…)
Căn phòng này cần một máy điều hòa không khí.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
cái; chiếc (lượng từ cho máy bay, xe lớn, đài radio,…)
cái; chiếc (lượng từ cho máy bay, xe lớn, đài radio,…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.