- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng, không có gì cả.
rỗng tuếch; nói mà không có nội dung [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng không có gì mới.
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng, không có gì cả.
rỗng tuếch; nói mà không có nội dung [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng không có gì mới.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
giá đỡ; khung; giá (để đồ); vẻ kiêu ngạo; ra vẻ ta đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.