- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
thanh gỗ nắn cung
Anh ấy luôn nói những lời sáo rỗng dài dòng.
thanh gỗ nắn cung
Anh ấy luôn nói những lời sáo rỗng dài dòng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
thanh gỗ nắn cung
thanh gỗ nắn cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.