- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi
Chiếc xe buýt có điều hòa này rất thoải mái.
cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi
Chiếc xe buýt có điều hòa này rất thoải mái.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi
cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.