- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mặc (quần áo); xỏ; xuyên qua; đi qua
mặc (quần áo); xỏ; xuyên qua; đi qua
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mặc (quần áo); xỏ; xuyên qua; đi qua
中用衣服盖住身体;穿上衣服yòng yīfú gàizhù shēntǐ;chuānshang yīfú
Bạn thích mặc quần áo gì?
Hôm nay trời lạnh, bạn nên mặc thêm vài lớp áo vào.
mặc (quần áo); xỏ (giày, tất); xuyên qua; đâm thủng
中穿上衣服或鞋袜;用针线通过布料chuānshang yīfu huò xiéwà; yòng zhēnxiàn tōngguò bùliào
Cô ấy thích mặc váy.
Hôm nay lạnh, nhớ mặc áo khoác dày vào nhé.
xuyên qua; đục thủng; xâu qua; mặc (quần áo); đi (giày)
中用尖锐的东西穿过或打洞;穿衣或穿鞋yòng jiānruì de dōngxi chuānguò huò dǎdòng; chuānyī huò chuānxié
Anh ấy xuyên qua đám đông.
Công nhân dùng máy khoan đục xuyên qua lớp đá dày.
xuyên qua; đâm thủng; xỏ qua; mặc (quần áo); đi (giày dép)
中用衣服等穿在身上;从一端到另一端通过yòng yīfu děng chuān zài shēnshang;cóng yīduān dào lìngyīduān tōngguò
Anh ấy đã đục một cái lỗ.
Cái kim này rất khó xuyên qua lớp vải dày.
đeo; mang; đem theo
中身体上穿着衣服或其他东西shēntǐ shàng chuānzháo yīfu huò qítā dōngxi
Hôm nay trời rất lạnh, nhớ mặc áo khoác dày một chút vào nhé.
xâu (chỉ, kim...); xuyên qua; mặc (quần áo)
中用线或绳子通过孔或眼yòng xiàn huò shéngzi tōngguò kǒng huò yǎn
Làm ơn giúp tôi xỏ kim.
Cô ấy xâu từng hạt cườm lại thành một chiếc vòng cổ.
xuyên qua; đâm xuyên
Anh ấy đã mặc một bộ quần áo mới.
Mũi tên đâm xuyên qua tấm ván gỗ.
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
Bộ quần áo này mặc rất thoải mái.
Anh ấy chỉ nhìn một cái là nhìn thấu lời nói dối của cô ấy ngay.
thấu suốt; thông qua; triệt để
中通过;从一边到另一边tōngguò; cóng yībǐan dào lìngwàibǐan
Anh ấy đi qua đường.
Đoàn tàu xuyên qua đường hầm dài.
mặc (quần áo); xỏ; xuyên qua; đi qua
中用衣服盖住身体;穿上衣服yòng yīfú gàizhù shēntǐ;chuānshang yīfú
Bạn thích mặc quần áo gì?
Hôm nay trời lạnh, bạn nên mặc thêm vài lớp áo vào.
mặc (quần áo); xỏ (giày, tất); xuyên qua; đâm thủng
中穿上衣服或鞋袜;用针线通过布料chuānshang yīfu huò xiéwà; yòng zhēnxiàn tōngguò bùliào
Cô ấy thích mặc váy.
Hôm nay lạnh, nhớ mặc áo khoác dày vào nhé.
xuyên qua; đục thủng; xâu qua; mặc (quần áo); đi (giày)
中用尖锐的东西穿过或打洞;穿衣或穿鞋yòng jiānruì de dōngxi chuānguò huò dǎdòng; chuānyī huò chuānxié
Anh ấy xuyên qua đám đông.
Công nhân dùng máy khoan đục xuyên qua lớp đá dày.
xuyên qua; đâm thủng; xỏ qua; mặc (quần áo); đi (giày dép)
中用衣服等穿在身上;从一端到另一端通过yòng yīfu děng chuān zài shēnshang;cóng yīduān dào lìngyīduān tōngguò
Anh ấy đã đục một cái lỗ.
Cái kim này rất khó xuyên qua lớp vải dày.
đeo; mang; đem theo
中身体上穿着衣服或其他东西shēntǐ shàng chuānzháo yīfu huò qítā dōngxi
Hôm nay trời rất lạnh, nhớ mặc áo khoác dày một chút vào nhé.
xâu (chỉ, kim...); xuyên qua; mặc (quần áo)
中用线或绳子通过孔或眼yòng xiàn huò shéngzi tōngguò kǒng huò yǎn
Làm ơn giúp tôi xỏ kim.
Cô ấy xâu từng hạt cườm lại thành một chiếc vòng cổ.
xuyên qua; đâm xuyên
Anh ấy đã mặc một bộ quần áo mới.
Mũi tên đâm xuyên qua tấm ván gỗ.
thấu hiểu; nhìn thấu suốt
Bộ quần áo này mặc rất thoải mái.
Anh ấy chỉ nhìn một cái là nhìn thấu lời nói dối của cô ấy ngay.
thấu suốt; thông qua; triệt để
中通过;从一边到另一边tōngguò; cóng yībǐan dào lìngwàibǐan
Anh ấy đi qua đường.
Đoàn tàu xuyên qua đường hầm dài.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.