- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép
Anh ấy luôn bị gây khó dễ.
bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép
Anh ấy luôn bị gây khó dễ.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép
bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.