- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
kéo dây dẫn sợi (đóng vai trò trung gian) [thành ngữ]
Cô ấy thích làm người mai mối.
kéo dây dẫn sợi (đóng vai trò trung gian) [thành ngữ]
Cô ấy thích làm người mai mối.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
kéo dây dẫn sợi (đóng vai trò trung gian) [thành ngữ]
kéo dây dẫn sợi (đóng vai trò trung gian) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.