- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
đột phá; có tính đột phá
Đây là một phát hiện mang tính đột phá.
đột phá; có tính đột phá
Đây là một phát hiện mang tính đột phá.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
đột phá; có tính đột phá
đột phá; có tính đột phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.