- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
công phá; đột phá; công chiếm
Chúng ta phải vượt qua nút thắt cổ chai.
công phá; đột phá; công chiếm
Chúng ta phải vượt qua nút thắt cổ chai.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
công phá; đột phá; công chiếm
công phá; đột phá; công chiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.