- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
chật hẹp; hẹp nhỏ
Căn phòng này rất nhỏ hẹp.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chật hẹp; hẹp nhỏ
Căn phòng này rất nhỏ hẹp.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chật hẹp; hẹp nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.